cái xô
vị trí còn trống
theo thời vụ, tạm thời
căng thẳng
khách hàng
lương
bán thời gian
học việc
bổ ích
chăm chỉ
có giá trị
giám sát
thể hiện
thợ lặn
tồn tại
chăm sóc
ứng tuyển/ nộp hồ sơ
can thiệp, ảnh hưởng
trong công việc
phản chiếu
ngưỡng mộ
tìm kiếm
từ bỏ
quan tâm
có tổ chức
giỏi về
từ thiện
linh hoạt
tiền công trả theo tuần
ép, chen lấn
có sẵn
noi theo
thách thức
tiền thưởng
nhân viên
sự tham dự
chịu đựng
người trông trẻ
đánh giá/ nhận xét
kế toán
đáp ứng
quản lý thời gian
tài liệu tham khảo
ca làm việc
nhiệt tình
nghỉ hưu
bùn
kiên nhẫn
trợ giảng
thích hợp
bán lại
tuyển dụng
lặp đi lặp lại
được trả lương cao
tập trung
nộp, gửi
trườn, bò
chuyên nghiệp
có trách nhiệm
quy định
bằng cấp
ngành công nghiệp khách sạn
phỏng vấn
không được trả lương
nhân viên lễ tân
thăng chức
dựa vào
meet
bucket
apprenticeship
good at
scuba diver
client
professional
squeeze
relevant
exist
well-paid
interfere with
babysitter
apply for
teaching assistant
repetitive
time management
challenging
unpaid
flexible
valuable
review
endure
attendance
charity
interested in
concentrate on
receptionist
promote
put up
vacancy
mud
look after
give up
crawl
reflective
interview
salary
responsible
enthusiastic
accountant
look for
retire
part-time
stressful
rewarding
submit
patient
hospitality industry
shift
reference
follow in someone's footsteps
bonus
qualification
admire
casual
resell
hard-working
regulation
organized
wage
employee
base on
on-the-job
supervise
available
employ

Từ vựng Tiếng Anh Lớp 12 Global Success - Unit 5: The world of work

Auto speak  ↝



Help | Teacher's Workspace



English Flashcard

Everybody Up | Family and Friends | Oxford Phonics World | Let's Go | First Friends | YLE - Starters, Movers, Flyers | YLE Pre A1 Starters | YLE A1 Movers | YLE A2 Flyers | Fingerprints


Other Flashcards