hoà đồng
chuyện đùa
kín đáo; dè dặt
không giống
óc hài hước
mặc dù
spend time on
unlike
although
sense of humor
quiet
joke
humorous
volunteer
lucky
reserved
however
sociable
hài hước
tình nguyện
may mắn
dù vậy, tuy vậy
dành tgian vào việc gì
sự yên lặng

SGK Tiếng Anh Lớp 8 (CT Cũ) - Unit 1: MY FRIENDS (READ)


List Units: SGK Tiếng Anh Lớp 8 (Chương trình cũ) - Bộ từ 2



Help | Teacher's Workspace



English Flashcard

Everybody Up | Family and Friends | Oxford Phonics World | Let's Go | First Friends | YLE - Starters, Movers, Flyers | YLE Pre A1 Starters | YLE A1 Movers | YLE A2 Flyers | Fingerprints


Other Flashcards