chợ họp ngoài trời
nhãn ghi giá một mặt hàng
lịch trình, thời gian biểu
khách hàng
cửa hàng hạ giá
sự trưng bày, bày biện, trưng bày
một món hàng
tự làm
nguồn để tiếp cận, truy cập vào
tự trồng
hội chợ
cửa hàng tiện ích
say mê, nghiện
cửa hàng đồng giá (một đô la)
hàng hoá
đang (được bán) hạ giá
quảng cáo
lời phàn nàn / khiếu nại
mặc cả
chợ nông sản
advertisement
goods
customer
access
addicted
home-made
item
price tag
dollar store
bargain
home-grown
farmers' market
on sale
open-air market
discount shop
convenience store
fair
complaint
display
schedule

SGK Tiếng Anh Lớp 8 (Global Success) - Unit 8: Shopping

Auto speak  ↝



Help | Teacher's Workspace



English Flashcard

Everybody Up | Family and Friends | Oxford Phonics World | Let's Go | First Friends | YLE - Starters, Movers, Flyers | YLE Pre A1 Starters | YLE A1 Movers | YLE A2 Flyers | Fingerprints


Other Flashcards